LỊCH BẢO DƯỠNG XE
Chọn dòng xe
Với bất kỳ một sản phẩm máy móc thiết bị nào khi sử dụng cũng cần phải bảo dưỡng. Vì sao vậy? Bởi trong quá trình sử dụng các chi tiết bị hao mòn bởi chuyển động, lão hoá theo thời gian, dưới tác động cơ học các mối liên kết có thể bị thay đổi cũng như bị bụi bám bẩn
| Km x 1.000 | 1 | 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 |
KIỂM TRA SAU MỖI 12 THÁNG |
KIỂM TRA SAU MỖI 24 THÁNG |
| Bu-lông/đai ốc an toàn | I | I | I | I | |||||
| Bugi | I | R | I | ||||||
| Chân chống giữa | I | I | I | L | L | ||||
| Dây đai truyền động | R | R | R | ||||||
| Tay ga | I | I | I | I | I | I | |||
| Rãnh đặt bi văng | I | I | I | ||||||
| chẩn đoán bằng dụng cụ | I | I | I | I | I | I | I | I | I |
| Lọc gió | R | R | R | ||||||
| Lọc dầu động cơ | R | R | R | R | R | R | |||
| Khe hở xú páp | A | A | A | A | |||||
| Cụm ly hợp | I | ||||||||
| Ắc quy và hệ thống điện | I | I | I | I | I | I | I | ||
| Hệ thống phanh | I | I | I | I | I | I | |||
| Hệ thống làm mát xy-lanh | I | I | I | ||||||
| Dầu phanh | I | I | I | I | I | I | I | I | R |
| Dầu động cơ* | R | I | R | I | R | I | R | R | R |
| Dầu hộp giảm tốc (dầu láp) | I | I | I | I | I | ||||
| Điều chỉnh đèn pha | I | I | I | ||||||
| Má phanh | I | I | I | I | I | I | I | I | |
| Má phanh trượt / Bi văng CVT | I | R | I | ||||||
| Lọc dầu động cơ | C | C | C | C | |||||
| Áp suất lốp và độ mòn | I | I | I | I | I | I | I | I | I |
| Chạy thử xe | I | I | I | I | I | I | |||
| Puli dẫn động - Vỏ bi văng | I | L | I | ||||||
| Giảm xóc | I | I | I | I | I | ||||
| Cổ lái | I | I | I | I | I | I | |||
| Vòng đệm kín ổ trục bánh trước | L | L | L | ||||||
| Vít hãm phanh trống chốt sau | L | L | L | ||||||
| Hệ truyền động | L | L | L | I | I | ||||
| Thời gian thực hiện (phút) | 50 | 30 | 140 | 30 | 140 | 30 | 140 | 60 | 60 |
I: KIỂM TRA VÀ VỆ SINH, ĐIỀU CHỈNH, BÔI TRƠN HOẶC THAY THẾ NẾU CẦN
C: VỆ SINH
R: THAY
A: ĐIỀU CHỈNH
L: BÔI TRƠN
* Kiểm tra sau mỗi 2.500 km



